Tích hợp sẵn các ứng dụng
Lưu ý với các ứng dụng trả phí bạn cần cài đặt và mua ứng dụng này trên App store Sapo để sử dụng ngay
Wolf Bike Official Store
Người Theo Dõi: 5,2k
Ưu đãi mua sắm
| GIỚI TÍNH | NAM |
|---|---|
| TẦN SUẤT | Thỉnh thoảng, Thường xuyên |
| TRÌNH ĐỘ LUYỆN TẬP | Mới bắt đầu |
| CƯỜNG ĐỘ | Tần suất thấp, Tần suất vừa |
| PHUỘC | Phuộc cứng |
| TRỢ ĐIỆN | Không có trợ điện |
| CHÂN CHỐNG | Không có chân đế |
| TRỌNG LƯỢNG TỐI ĐA | 100 Kg |
| SỐ LƯỢNG TỐC ĐỘ | 8 tốc độ |
| VỊ TRÍ ĐỘNG CƠ ĐIỆN | Not concerned |
| LOẠI KHUNG XE ĐẠP | Khung nhôm |
| LOẠI BỀ MẶT | Đường trường |
| LOẠI PHANH | Phanh đĩa cơ |
| SỐ XÍCH | Đĩa đôi |
| TƯƠNG THÍCH LOẠI XE ĐẠP | 700 mm |
| KẾT NỐI | Không kết nối |
| LOẠI PHUỘC XE ĐẠP | PHUỘC CARBON-NHÔM |
| KIỂU TRỤC BÁNH XE | Trục khóa nhanh |
| DUNG LƯỢNG PIN (WH) | Not concerned |
| TRỌNG LƯỢNG (KG) | 11,5 kg |
| PIN CÓ SẴN | Not concerned |
| PIN THÁO RỜI | Not concerned |
| LOẠI SẠC | Not concerned |
| LÍP CASSETTE | 11/34 |
| TRỌNG LƯỢNG KHUNG XE ĐẠP (G) | 1830 g |
| TRỌNG LƯỢNG PHUỘC (G) | 500 g |
| CRANK | 50/34 |
| FRONT DISC SIZE (IN MM) | 160 mm |
| REAR DISC SIZE (IN MM) | 160 mm |
| CHẤT LIỆU BÁNH XE | Aluminium |
| TRỌNG LƯỢNG BỘ BÁNH XE (G) | 1900 g |
| MAXIMUM TYRE CLEARANCE (IN MM) | 32 mm |
| ENGINE TORQUE MAXIMUM | Not concerned |
| CHỌN CỠ XE ĐẠP PHÙ HỢP | Bạn nên chọn kích cỡ xe đạp dựa trên chiều cao và vóc dáng của bạn (sải tay và chiều dài chân). Nếu bạn đang phân vân không biết chọn cỡ xe nào, kích thước nhỏ giúp bạn có tư thế thể thao hơn, còn kích thước lớn giúp bạn thoải mái hơn. XS 155 165 cm // S 165 173 cm // M 173 182 cm // L 182 190 cm // XL 190 200 cm |
| KHUNG XE | Hình dạng khung thiết kế thoải mái có khớp nối cổ lái cao hơn và gióng ngang ngắn hơn tạo tư thế ngồi thẳng hơn so với khung xe đường trường cổ điển. Khung nghiêng bằng nhôm 6061 T6 có chén cổ bán phần. Trọng lượng khung, cỡ M: 1830 g |
| PHUỘC XE | Phuộc cacbon nhẹ hơn và cho khả năng điều hướng chính xác hơn. Gióng đầu lái Aheadset 1"1/8 giúp cơ cấu khớp nối chắc chắn và cứng cáp. Miếng chêm ở phuộc giúp bạn gắn gác-ba-ga. Tải trọng tối đa cho phuộc: 9 kg |
| GHI-ĐÔNG/PÔ-TĂNG/BỘ ĐIỀU HƯỚNG | Ghi-đông tiện lợi giúp bạn nắm tay lái chắc hơn và thoải mái hơn. Chiều dài ghi đông (giữa 2 đầu trục): XS, S, M: 400 mm. Cỡ L, XL: 420 mm. Sườn xe Triban: Cỡ XS: 70mm - Cỡ S: 80mm - Cỡ M: 90mm - Cỡ L: 100mm - Cỡ XL: 110 mm |
| BỘ TRUYỀN ĐỘNG | Tay đề Microshift 8 tốc độ cứng cáp và có độ chính xác cao. Thiết kế vô cùng thoải mái: tay đề dễ dùng cho mọi cỡ tay. Cùi đề Microshift trước và sau có độ chính xác cao |
| BỘ GIÒ DĨA / LÍP | Líp Microshift CS-H081 11-34 (11/13/15/18/21/24/28/34). Răng trước đôi giò dĩa nhôm Triban 50/34. Chiều dài trục khuỷu 170mm |
| PHANH | Phanh đĩa Promax DSK-300R. Phanh đĩa 160mm trước và sau. Vỏ chống nén JAGWIRE đảm bảo phanh chính xác và hiệu quả. Má phanh bán kim loại |
| BÁNH XE | Bánh xe Tubeless ready* Triban. Nhôm 6061T6. Kích cỡ ETRTO: 622 x 17 C Cao 28mm cho độ cứng hai bên tốt hơn. Nan hoa chéo khóa ren bằng thép không gỉ giúp tăng độ cứng (28 nan trước và 28 nan sau). *Cần có bộ chuyển đổi, bao gồm 2 van tubeless + 2 lót vành + chai dung dịch chống thủng |
| LỐP XE | Lốp xe Triban protect: Lốp chống thủng 700 x 28 Skin Wall |
| YÊN XE/CỐT YÊN | Yên xe Triban ErgoFit mới. Thiết kế yên võng cho cảm giác thoải mái hơn. Cốt yên nhôm Triban. Dễ dàng điều chỉnh yên xe. Đường kính: 27,2 mm. Dài: 350mm cỡ M / L / XL 250mm cỡ XS / S |
| BÀN ĐẠP | Bàn đạp khung kim loại có rọ bàn đạp |
| PHỤ KIỆN / THIẾT BỊ | Xe đạp được trang bị chuông, phản quang trước, sau và ở bánh xe |
| TRỌNG LƯỢNG | 11,25kg với cỡ M, không có bàn đạp |
| BẢO HÀNH | Bảo hành trọn đời đối với: khung, pô tăng, ghi đông và cốt yên. |
| HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN | Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng mặt trời., Rửa và lau khô sau mỗi lần sử dụng hoặc bảo quản ở môi trường mặn. |