Tích hợp sẵn các ứng dụng
Lưu ý với các ứng dụng trả phí bạn cần cài đặt và mua ứng dụng này trên App store Sapo để sử dụng ngay
Wolf Bike Official Store
Người Theo Dõi: 5,2k
Ưu đãi mua sắm
Đo lường các thông số
Tốc độ hiện tại/tr.bình/t.đa, quãng đường tổng/đạp, thời gian, bấm giờ, nhiệt độ
Dễ tháo lắp
Dễ gắn. Cảm biến không chứa nam châm gắn trên đùm bánh xe.
Dễ sử dụng
3 nút dễ bấm. Menu cực kỳ đơn giản và trực quan.
Dễ đọc
Con số lớn và màn hình đèn nền giúp bạn dễ nhìn hơn, ngay cả vào buổi tối.
Độ bền
Vỏ lắp ráp kín nước và bền bỉ.
Tính linh hoạt
Bạn có thể lắp cảm biến ở bánh sau để sử dụng máy tập đạp xe.
| GIỚI TÍNH | MỌI GIỚI TÍNH |
|---|---|
| NHỊP TIM | Không đo nhịp tim |
| KHÔNG DÂY | Không dây |
| MÁY ĐO ĐỘ CAO | Không có cao độ |
| CẢM BIẾN NHỊP ĐỘ | Không tương thích |
| GPS | Không GPS |
| TRÌNH ĐỘ LUYỆN TẬP | Trình độ trung bình |
| CHỨC NĂNG ĐO TỐC ĐỘ | Tốc độ hiện tại. Tốc độ đạp trung bình. Tốc độ đạp tối đa. |
| CHỨC NĂNG ĐO QUÃNG ĐƯỜNG | Quãng đường đạp (quãng đường đạp được trong một lần đạp xe). Tổng quãng đường (từ khi lắp đồng hồ tốc độ). |
| CHỨC NĂNG THỜI GIAN | Thời gian. Bấm giờ (bắt đầu/dừng tự động). |
| CÁC CHỨC NĂNG KHÁC | Nhiệt độ. Màn hình đèn nền (để chiếu sáng ban đêm). Bắt đầu/dừng tự động. |
| CẢM BIẾN KHÔNG NAM CHÂM. | Cảm biến cải tiến gắn trên đùm bánh xe. Cảm biến sử dụng con quay hồi chuyển để dò tốc độ của bạn, do đó không sử dụng nam châm (nhờ vậy, bạn sẽ không cần phải điều chỉnh khoảng cách giữa nam châm và bộ cảm biến). Do đó, bạn có thể lắp đặt thiết bị một cách dễ dàng, nhanh chóng và chắc chắn. Hệ thống truyền kỹ thuật số 2.4 gHz. Không bị nhiễu tín hiệu. Giao tiếp với đồng hồ tốc độ tới 3 mét. Do đó, bạn có thể gắn thiết bị lên bánh sau và sử dụng với máy tập đạp xe. |
| PIN | CR2032 (1 ở đồng hồ tốc độ + 1 ở cảm biến). |
| KÍCH THƯỚC | Vỏ: Cao x rộng x dày: 63mm x 41mm x 12mm Màn hình: Cao x rộng: 37mm x 26mm |
| BẢO HÀNH | 2 |
| THÀNH PHẦN | Không gian lều : 40.0% HỢP KIM, Không gian lều : 20.0% Mạch in, Không gian lều : 20.0% Đồng, Không gian lều : 20.0% Silic Cấu trúc : 80.0% Acrylonitril butadien styren (ABS), Cấu trúc : 10.0% Cao su - Cao su Styren Butadien, Cấu trúc : 10.0% Epoxy Bao bì : 100.0% Xen-lu-lô |